Mã Vùng Điện Thoại Mới Tại Việt Nam Và Các Quốc Gia Trên Thế Giới

admin Tháng Mười Hai 1, 2019

Một trong những phát minh quan trọng nhất trong lĩnh vực truyền thông trong thời đại hiện đại là điện thoại. Chính vì phát minh này mà chúng ta có thể nói chuyện với bạn bè và gia đình của chúng tôi mà không gặp rắc rối khi ở xa nhau. Và để có thể liên lạc thông suốt tại các tỉnh thành trên toàn quốc cũng như để không bị gián đoạn các cuộc gọi thoại giữa 2 đầu dây trong và ngoài nước, chúng tôi gửi đến bạn Bảng mã vùng điện thoại mới của 63 tỉnh thành Việt Nam; cùng với đó là bảng mã vùng điện thoại cập nhất mới nhất của các nước trên thế giới.

Mã Vùng Điện Thoại Mới Tại Việt Nam Và Các Quốc Gia Trên Thế Giới

Ngoài ra, chúng tôi cũng sẽ hướng dẫn bạn cách gọi điện thoại với mã vùng điện thoại mới và cách gọi điện từ Việt Nam đến các nước cố định và ngược lại.

BẢNG MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI CỦA 63 TỈNH THÀNH VIỆT NAM

STT
Tỉnh / thành phố trên toàn quốc
Mã vùng

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI CỦA CÁC TỈNH MIỀN BẮC

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI CỦA CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Các Tỉnh Tây Bắc Bộ
1Sơn La212
2Lai Châu213
3Lào Cai214
4Điện Biên215
5Yên Bái216
6Hòa Bình218
Các Tỉnh Đông Bắc Bộ
7Quảng Ninh203
8Bắc Giang204
9Lạng Sơn205
10Cao Bằng206
11Tuyên Quang207
12Thái Nguyên208
13Bắc Kạn209
14Phú Thọ210
15Hà Giang219
Các Tỉnh Đồng Bằng Sông Hồng
16Vĩnh Phúc211
17Hải Dương220
18Hưng Yên221
19Bắc Ninh222
20Hà Nội24
21Hải Phòng225
22Hà Nam226
23Thái Bình227
24Nam Định228
25Ninh Bình229

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI CỦA CÁC TỈNH MIỀN TRUNG

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI CỦA CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Các Tỉnh Bắc Trung Bộ
26Quảng Bình232
27Quảng Trị233
28
Thừa Thiên – Huế.
234
29Thanh Hoá237
30Nghệ An238
31Hà Tĩnh239
Các Tỉnh Nam Trung Bộ
32Quảng Nam235
33Đà Nẵng236
34Bình Thuận252
35Quảng Ngãi255
36Bình Định256
37Phú Yên257
38Khánh Hoà258
39Ninh Thuận259
Các Tỉnh Tây Nguyên
40Kon Tum260
41Đắc Nông261
42Đắc Lắc262
43Lâm Đồng263
44Gia Lai269

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI CỦA CÁC TỈNH MIỀN NAM

MÃ VÙNG ĐIỆN THOẠI MỚI CỦA CÁC TỈNH MIỀN NAM
Các Tỉnh Vùng Đông Nam Bộ
45
Thành phố Hồ Chí Minh
28
46Đồng Nai251
47
Bà Rịa – Vũng Tàu
254
48Bình Phước271
49Bình Dương274
50Tây Ninh276
Các Tỉnh Tây Nam Bộ
51Vĩnh Long270
52Long An272
53Tiền Giang273
54Bến Tre275
55Đồng Tháp277
56Cà Mau290
57Bạc Liêu291
58Cần Thơ292
59Hậu Giang293
60Trà Vinh294
61An Giang296
62Kiên Giang297
63Sóc Trăng299

CÁCH GỌI ĐIỆN TỪ NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM

1. Mạng Vinaphone:

– Gọi: [+84] + [Mã vùng / Mã mạng] + [Số điện thoại không có số 0 ở đầu].

– Nhắn tin: [+84] + [Số điện thoại không có số 0 ở đầu].

2. Mạng Mobifone:

– Gọi: [+84] + [Mã vùng / Mã mạng] + [Số điện thoại không có số 0 ở đầu].

– Nhắn tin: [+84] + [Số điện thoại không có số 0 ở đầu].

3. Mạng Viettel:

– Gọi: [+84] + [Mã vùng / Mã mạng] + [Số điện thoại không có số 0 ở đầu].

– Nhắn tin: [+84] + [Số điện thoại không có số 0 ở đầu].

CÁCH GỌI ĐIỆN TỪ NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM

BẢNG MÃ VÙNG QUỐC TẾ

STTTên NướcMã Điện ThoạiGiờ chênh lệch
 Việt Nam+84

MÃ VÙNG QUỐC TẾ

1Alaska1+907–16–17
2Albania355–6
3
Andorra
376–6
4Armenia374–4
5Australia61+1+3
6Austria43–6
7Azerbaijan994–4
8Azores Isl351–8
9Baleric.Isl34+971–6
10Belarus375–4
11Belgium32–6
12Bosnia – Heregovina387–6
13Brunei673+1
14Bulgaria359–5
15
Cambodia
8550
16Canada1–12
17
Canary Isl.
34–7
18China86+1,10
19Christmas Isl610
20Cocos Isl.61–3
21Croatia385–6
22Cuba53–12
23Cyprus357–5
24Czech420–6
25Denmark45–6
26East Timor670–0+2
27Estonia372–4
28
Finland
358–5
29France33–6
30Georgia995–5
31Germany49–6
32Gibratar350–6
33Greece30–5
34Hongkong852+1
35Hungary36+6
36Iceland354–7
37India91–1.30
38Indonesia62–0+2
39
Ireland
353–7
40Italy39–6
41Japan81+2
42Kazakhstan7–4
43Korea , DPR of850+2
44Korea , Rep. of82+2
45Kyrgyzstan996–2
46Laos8560
47Latvia371–4
48Liechtenstein423–6
49Lithuania370–4
50Luxembourg352–6
51Macao853+1
52Macedonia389–6
53Madeira351+91–7
54Malaysia60+1
55Malta356–6
56Moldova373–4
57Monaco377–6
58Mongolia9760
59Myanmar95–0.30
60
Netherlands
31–6
61New Zealand64+4+5
62Norway47–6
63Philippines63+1
64Poland48–6
65Portugal351–7
66Romania40–3
67Russia7+4
68Saipan ( Mariana )1+670+3
69San Marino378–6
70Singapore65+1
71Slovakia421–6
72
Slovenia
386–6
73Spain34–6
74Spanish North Africa34–6
75Sweeden46–6
76
Switzerland
41–6
77Taiwan886+1
78Tajikistan992–2
79Thailand660
80Turkmenistan993–3
81Ukraine380–4
82United Kingdom44–7
83
USA
1–12
84Uzbekistan998–3
85Vatican City39–6
86Yugoslavia381–6
87Afghanistan93–2.30
88Algeria213–6
89American Samoa684–18
90American Virgin Isl1+340–11
91Angola244–6
92Anguilla1+264–11
93Antigua Barbuda1+268–11
94Argentina54–10
95
Aruba
297–11
96Ascension Isl.247–7
97Bahamas1+242–12
98Bahrain973–4
99Bangladesh880–1
100Barbados1+246–11
101Belize501–13
102Benin229–6
103Bermuda1+441–11
104Bhutan975–1
105Bolivia951–11
106Bostwana267–5
107Brazil55–10–12
108British Virgin Isl.1+284–11
109Burkinafaso226–7
110Burundi257–5
111Cameroon237–6
112Cape Verde238–8
113Cayman Isl.1+345–12
114Caribbean Isl1+809–12
115Central African Rep236–6
116Chad235–6
117Chile56–11
118Colombia57–12
119Comoros269–4
120Congo , Rep of the242–6
121Congo , DPR of the243–5–6
122Cook Isl.682–17
123Costa Rica506–13
124Diego Garcia246–2
125Djibouti253–4
126Dominica Isl.1+767–11
127Dominican Rep.1+809–11
128Ecuador593–12
129Egypt20–5
130El Salvador503–15
131Equatorial Guinea240–6
132Eritrea291–4
133Ethiopia251–4
134Falkland Isl.500–11
135Faroe Isl.298–7
136Fiji679+5
137French Guiana594–11
138French Polynesia689–17
139Gabon241–6
140
Gambia
220–7
141Ghana233–7
142Greenland299–10
143Grenada1+473–11
144Guadeloupe590–11
145Guam1+671+5
146Guatemala502–13
147Guinea224–7
148
Guinea Bissau
245–8
149Guyana592–10
150Haiti509–12
151Hawaii1+808–17
152Honduras504–13
153Iran98–3.30
154Iraq964–4
155Israel972–5
156
Ivory Coast
225–7
157Jamaica1+876–12
158Jordan962–5
159Kenya254–4
160Kiribati686+5
161Kuwait965–4
162Lebanon961–5
163Lesotho266–5
164Liberia231–7
165Libya218–7
166Madagasca261–4
167Malawi265–5
168Maldives690–2
169Mali223–7
170Marshall Isl692+4+5
171Martinique596–11
172
Mauritania
222–7
173
Mauritius
230–7
174Mayotte Isl.269–4
175
Mexico
52–13–15
176Micronesia691+3+4
177Midway Isl.1+808–18
178Montserrat1+664–11
179
Morocco
212–7
180
Mozambique
258–5
181Namibia264–5
182Nauru674+5
183Nepal977–1.15
184Netherlands Antilles599–11
185New Caledonia687+4
186Nicaragua505–13
187Niger227–6
188Nigeria234–6
189Niue Isl683–18
190Norfolk Isl672+4,30
191
Oman
968–3
192Pakistan92–2
193Palau680+2
194Palestine970–5
195Panama507–12
196Papua New Guinea675+3
197Paraguay595–11
198Peru51–12
199Puerto Rico1+787–11
200Qatar974–3
201
Reunion
262–11
202Ruwanda250–5
203Sao Tome and Principe239–7
204Saudi Arabia966–4
205Senegal221–7
206Seychelles248–3
207Sierra Leone232–7
208Solomon Isl.677+4
209Somalia252+4
210South Africa27–5
211Sri Lanka94–1.30
212St Helena290–7
213St Kitts and Nevis1+869–11
214St Lucia1+758–11
215St Pierre and Miquelon508–6
216St Vicent & Grenadines1+784–5–6
217
Sudan
249–5
218Surinam597–5
219Swaziland268–5
220Syria963–5
221
Tanzania
255–4
222Togo228–7
223Tonga676–11
224Tokelau690–18
225
Trinidad &Tobago
1+868–11
226Tunisia216–6
227Turkey90–5
228Turks and Caicos Isl1+649+12
229Uganda688+5
230United Arab Emirates971–3
231Uruguay598–10
232Vanuatu678+4
234Venezuela58–11
235Wake Isl1+808+5
236Wallis & Futuna Isl681+5
237Western Sahara21–6
238Western Samoa685–16
239Yemen Republic967–4
240Zambia260–4
241Zimbabue263–5

CÁCH GỌI ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ NHƯ THẾ NÀO?

CÁCH GỌI ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ NHƯ THẾ NÀO?

Gọi trực tiếp:

Nhấn 00 + Mã nước + Mã vùng + Số điện thoại cần gọi.

Gọi qua đầu số:

Nhấn đầu sốBấm 00 + Mã nước + Mã vùng + Số điện thoại cần gọi.

hoặc Nhấn đầu số00 + Mã nước + Mã vùng + Số điện thoại cần gọi.

VD: Gọi đến tổng đài 1900 0234 nghe lời chào rồi Bấm 0016744327955

Hoặc 19000234 + chữ p hoặc dấu phẫy “,” + số điện thoại cầu gọi và bấm Gọi (Call).

Thí dụ: 19000234p0016744327955 hoặc 19004756,0016744327955 rồi bấm Call.